Hotline Sales
+84 901 379 116
Hotline Service
+84 901 888 499
Email: sales@vietan-enviro.com
 
Hotline Sales
+84 901 379 116
Hotline Service
+84 901 888 499
  • Tiếng Việt
  • English

Thiết bị đo lưu lượng Endress+Hauser Prowirl F200 đột phá trong phát hiện hơi ẩm liên tục

Tính năng độc đáo này giúp nâng cao hiệu quả và an toàn trong hệ thống hơi. Thiết bị duy nhất để đo hơi hệ số khô % DF, khối lượng (kg/giờ) và năng lượng kWh.

Endress+Hauser giới thiệu dòng thiết bị đo lưu lượng theo nguyên lý Vortex Proline mới. Thiết bị này được thiết kế chủ yếu sử dụng để đo hơi. Hai phát minh mới giúp tăng tính an toàn và cải thiện hiệu quả hệ thống hơi – Phát hiện hơi ẩm liên tục và đo hệ số khô %.

Lợi ích mang lại:

– Tăng tính an toàn: Phát hiện hơi ẩm giúp tránh hiện tượng búa nước và ăn mòn trong hệ thống hơi.

 – Tăng tính hiệu quả: Phát hiện ra hơi ẩm giúp tăng hiệu quả và đo hệ số khô giúp đo năng lượng chính xác cho hệ thống.

– Hiệu quả chi phí: Lượng năng lượng mua hoặc bán được xác định chính xác hơn.

Khi quan sát đặc tính hơi bão hòa có thể thấy rằng hơi bão hòa nằm ở ranh giới giữa hơi ẩm và khí hơi quá nhiệt. Hơi bão hòa giống như một loại “khí ma” và rất ít khi tồn tại trong hệ thống hơi thực tế. 99.99% trường hợp sẽ là hơi ẩm hoặc một ít hơi quá nhiệt. Đây là thách thức để đo chính xác hàm lượng năng lượng.

Nếu x = 0, hoàn toàn là nước. Nếu x = 1, hơi bão hòa. Nếu x = 0.8, có 80% khối lượng nước trong trạng thái khí, 20% còn lại trong trạng thái lỏng.Hơi ẩm được tạo ra từ đâu trong hệ thống?   Hơi ẩm hiện diện khắp nơi trong hệ thống hơi bão hòa:   -Tại đầu ra của lò hơi có kích thước dưới chuẩn thiết kế hoặc lò hơi có chất lượng nước kémTại hệ thống phân phối do tổn thất nhiệt.   -Tại điểm dùng cuối do thiết bị hỏng hóc (ví dụ bẫy hơi)   – Hơi ẩm, tính an toàn và tính hiệu quả là hai vấn đề cần quan tâm.   -Gây ra hiện tượng búa nước.   -Sự cung cấp nước có thể mang theo muối vào hệ thống gây ra tắc nghẽn và ăn mòn.   -Hơi ẩm mang ít năng lượng hơn hơi khô.  

Vì thế, lợi ích là rất lớn khi có cảnh báo hơi ẩm hiện diện trong hệ thống.

Tại sao phải bù hơi ẩm?

Để giải thích tại sao – hãy nói về dầu nhiên liệu. Bạn có sẳn sàng trả tiền đầy đủ khi mua dầu nguyên liệu chứa 10% hay 20% nước không?  Giả sử Bạn chắc chắc là không! Vì vậyphòng ban hay nhà máy sản xuất của Bạnnhận đượchơi với hệ số khô ở mức 90% hay 80% cũng tương đương như việc Bạn trả tiền để mua nguyên liệu dầu chứa 20% hay 10% nước. Chú ý nhé!

Bù hơi ẩm có lợi cho:

  • Dự toán kinh phí và chi phí thanh toán tốt hơn, nghĩa là bạn chỉ trả cho những gì bạn nhận.
  • Kiểm soát hệ thống tốt hơn; chẳng hạn, xác định được năng lượng thực tế hệ thống cần?
  • Tăng tính hiệu quả.

Nguồn: Trần Duy Linh – TP Phát Triển Kinh Doanh. Endress+Hauser Instruments International AG | Trung tâm hỗ trợ Châu Á Thái Bình Dương (APSC).

Hiện tại Việt An enviro là đối tác chính thức của tập đoàn Endress+Hauser tại Việt Nam. Nếu đơn vị Bạn có nhu cầu, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn miễn phí.

Van cổng (Hãng AVK Đan Mạch)

Đang tải trang

Việt An Enviro hiện là đại lý ủy quyền của hãng van AVK – Đan Mạch.

Chúng tôi là nhà nhập khẩu trực tiếp chuyên cung cấp các loại van cổng cho các ứng dụng trong công nghiệp ngành nước.

1. Van cổng – Model 02/20

Đặc điểm: mặt tựa đàn hồi, ty chìm, nối bích

van-cong-avk-dan-mach-model-02-20Tiêu chuẩn:
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2, BS 5150
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Chiều dài: EN 558-2 S3

Vật liệu:
– Thân, nắp van: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su EPDM
– Trục: Thép không gỉ, tối thiểu 13% Cr.

Dải kích thước: 50-400

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

2. Van cổng – Model 01/70

Đặc điểm: mặt tựa đàn hồi, ty chìm, kết nối socket 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-10-70Kết nối ống: PE, uPVC

Tiêu chuẩn:

– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su EPDM
– Trục: Thép không gỉ, tối thiểu 13% Cr.

Dải kích thước: 40-300

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

3. Van cổng – Model 06/35

Đặc điểm: chốt hiển thị trạng thái đóng mở, mặt tựa đàn hồi, ty chìm, kết nối mặt bích 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-06-35Tiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S14

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su EPDM
– Trục: Thép không gỉ tối thiểu 13%Cr

Dải kích thước: 50-400

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

4. Van cổng – Model 01/80-003

Đặc điểm: mặt tựa đàn hồi, ty chìm, kết nối socket 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-01-80-003Kết nối ống: uPVC

Tiêu chuẩn:

– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su NBR
– Trục: Thép không gỉ, tối thiểu 13% Cr.

Dải kích thước: 40-300

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

5. Van cổng – Model 54/31 OS&Y

Đặc điểm: mặt tựa kim loại, ty nổi, kết nối mặt bích 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-54-31osyTiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S3

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp, đĩa: Gang dẻo GGG-50
– Trục: Thép không gỉ tối thiểu 13%Cr.

Dải kích thước: 350-1200

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

Specs

 

6. Van cổng – Model 06/30

Đặc điểm: mặt tựa đàn hồi, ty chìm, kết nối mặt bích 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-06-30Tiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S14

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su EPDM
– Trục: Thép không gỉ, tối thiểu 13% Cr.

Dải kích thước: 50-800

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

Specs

 

7. Van cổng – Model 06/89

Đặc điểm: mặt tựa đàn hồi, ty nổi, kết nối mặt bích 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-06-89Tiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S14

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su EPDM
– Trục: Thép không gỉ, tối thiểu 13% Cr.

Dải kích thước: 50-400

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

8. Van cổng – Model 15/42

Đặc điểm: mặt bích đỉnh để gắn actuator, mặt tựa đàn hồi, ty chìm, kết nối mặt bích 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-15-42Tiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S14

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su EPDM
– Trục: Thép không gỉ, tối thiểu 13% Cr.

Dải kích thước: 50-400

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

Specs

9. Van cổng – Model 21/46

Đặc điểm: mặt tựa đàn hồi, ty nổi, kết nối mặt bích 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-21-46Tiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S3

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su EPDM
– Trục: Thép không gỉ, 1.4021

Dải kích thước: 50-400

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

Specs

10. Van cổng – Model 21/50

Đặc điểm: mặt tựa đàn hồi, ty chìm, kết nối mặt bích 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-21-50Tiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S3

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su EPDM
– Trục: Thép không gỉ, 1.4021

Dải kích thước: 50-400

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

Specs

11. Van cổng – Model 21/60

Đặc điểm: mặt tựa đàn hồi, ty chìm, kết nối mặt bích 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-21-60Tiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S3

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su EPDM
– Trục: Thép không gỉ, 1.4021

Dải kích thước: 50-400

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 25

download-catalogue-icon

Datasheet

12. Van cổng – Model 21/78

Đặc điểm: mặt bích đỉnh để gắn actuator, mặt tựa đàn hồi, ty chìm, kết nối mặt bích 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-21-78Tiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S3

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su EPDM
– Trục: Thép không gỉ, tối thiểu 13%Cr.

Dải kích thước: 50-400

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

13. Van cổng – Model 21/88

Đặc điểm: mặt bích đỉnh để gắn actuator, mặt tựa đàn hồi, ty nổi, kết nối mặt bích 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-21-88Tiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S3

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su EPDM
– Trục: Thép không gỉ, tối thiểu 13%Cr.

Dải kích thước: 50-400

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

14. Van cổng – Model 26/00

Đặc điểm: tráng men, mặt tựa đàn hồi, ty nổi, kết nối mặt bích 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-26-00Tiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S14

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su EPDM
– Trục: Thép không gỉ, tối thiểu 13% Cr.

Dải kích thước: 40-400

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

15. Van cổng- Model 26/35

Đặc điểm: tráng men, mặt tựa đàn hồi, ty nổi, kết nối mặt bích 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-26-35Tiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S14

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su EPDM
– Trục: Thép không gỉ, AISI 316

Dải kích thước: 40-400

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

16. Van cổng – Model 36-80

Đặc điểm: mặt tựa đàn hồi, ty chìm, tích hợp sẵn ống nhựa PE 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-36-80Tiêu chuẩn:
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-40
– Đĩa: Gang dẻo bọc cao su EPDM
– Trục: Thép không gỉ, tối thiểu 13%Cr.

Dải kích thước: 65-400

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 20

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

17. Van cổng – Model 37/46

Đặc điểm: mặt tựa kim loại, ty nổi, nối bích

van-cong-avk-dan-mach-model-37-46Tiêu chuẩn:
– Thiết kế: EN 1074 part 1&2
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Chiều dài: EN 558-2 S3

Vật liệu:
– Thân, nắp van: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo GGG-50
– Trục: Thép không gỉ 1.4057
– Mặt tựa: Thép súng

Dải kích thước: 50-300

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

18. Van cổng – Model 37/50

Đặc điểm: mặt tựa kim loại, ty chìm kèm nắp chụp ty, nối bích

van-cong-avk-dan-mach-model-37-50Tiêu chuẩn:
– Thiết kế: EN 1074 part 1&2
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Chiều dài: EN 558-2 S3

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo GGG-50
– Trục: Thép không gỉ 1.4057
– Mặt tựa: Thép súng

Dải kích thước: 50-300

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

19. Van cổng – Model 37/80

Đặc điểm: mặt tựa kim loại, ty chìm kèm tay quay, nối bích

van-cong-avk-dan-mach-model-37-80Tiêu chuẩn:
– Thiết kế: EN 1074 part 1&2
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Chiều dài: EN 558-2 S19

Vật liệu:
– Thân, nắp van: Gang dẻo GGG-50
– Đĩa: Gang dẻo GGG-50
– Trục: Thép không gỉ 1.4057
– Mặt tựa: Thép súng

Dải kích thước: 50-300

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 25

download-catalogue-icon

Datasheet

20. Van cổng – Model 54/31

Đặc điểm: mặt tựa kim loại, ty chìm, nối mặt bích

van-cong-avk-dan-mach-model-54-31Tiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S3

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp, đĩa: Gang dẻo GGG-50
– Trục: Thép không gỉ tối thiểu 13%Cr.

Dải kích thước: 700-1200

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

Specs

 

21. Van cổng – Model 54/3132

Đặc điểm: mặt tựa kim loại, ty chìm, kết nối mặt bích 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-54-3132Tiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S3

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp, đĩa: Gang dẻo GGG-50
– Trục: Thép không gỉ 1.4057

Dải kích thước: 350-1800

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16

download-catalogue-icon

Datasheet

Specs

22. Van cổng – Model 55/66 (replaced for 55/70 )

Đặc điểm: mặt tựa kim loại, ty chìm, kết nối mặt bích 2 đầu

van-cong-avk-dan-mach-model-55-66Tiêu chuẩn:
– Mặt bích: EN1092 (ISO 7005-2)
– Thiết kế: EN 1074 part 1 & 2
– Chiều dài: EN 558-2 S3

Vật liệu:
– Thân, nắp chụp, đĩa: Gang dẻo GGG-50
– Trục: Thép không gỉ tối thiểu 13%Cr.

Dải kích thước: 450-600

Giới hạn nhiệt độ làm việc: 70

Giới hạn áp suất làm việc: 16